Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "ngắm cảnh" (1)
ngắm cảnh
Tiếng Anh
Cụm từenjoy the scenery
Họ cùng cà phê ngắm cảnh cuối tuần.
They enjoy coffee and scenery on weekends.
Từ liên quan "ngắm cảnh" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "ngắm cảnh" (3)
ngắm cảnh
see the view
Đi bộ vừa tập thể dục vừa ngắm cảnh, đúng là một mũi tên trúng hai đích.
Walking is exercise and sightseeing, truly killing two birds with one stone.
Họ cùng cà phê ngắm cảnh cuối tuần.
They enjoy coffee and scenery on weekends.
